Mức hoa hồng cho các giao dịch trên tài khoản Deriv MT5 Zero Spread là bao nhiêu?
Với mỗi khách hàng mới bạn giới thiệu và hoàn tất giao dịch đầu tiên trên Deriv trong khoảng thời gian từ 15/04 đến 30/05/2026, bạn sẽ nhận thêm 3 USD ngoài khoản hoa hồng thông thường. Không có ngưỡng tối thiểu — mọi giao dịch đầu tiên đều được tính.
Lưu ý: Gói này không áp dụng cho các IB quảng bá đến khách hàng cư trú tại EU.
Forex (chính)
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) AUDJPY6 AUDUSD6 EURAUD4 EURCAD4 EURCHF4 EURGBP4 EURJPY4 EURUSD4 GBPAUD3 GBPJPY3 GBPUSD3 USDCAD4 USDCHF4 USDJPY4
Forex (phụ)
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) AUDCAD6 AUDCHF6 AUDNZD6 CADCHF6 CADJPY6 CHFJPY3 EURNOK4 EURNZD4 EURPLN4 EURSEK4 GBPCAD3 GBPCHF3 GBPNOK3 GBPNZD3 GBPSEK3 NZDCAD6 NZDJPY6 NZDUSD6 USDCNH4 USDMXN4 USDNOK4 USDPLN4 USDSEK4 USDZAR4
Hàng hóa: Kim loại
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) XAGEUR6 XAGUSD6 XAUEUR2,4 XAUUSD2,4 XCUUSD4 XPDUSD4 XPTUSD4
Hàng hóa: Năng lượng & Hàng hóa mềm
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Năng lượng (US Oil & UK Brent Oil) 10
Tiền điện tử
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Tiền điện tử20
Chỉ số chứng khoán
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Chỉ số chứng khoán2
Chỉ số Volatility
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Volatility 10 Index1 Volatility 10 (1s) Index1 Volatility 15 (1s) Index2 Volatility 25 Index3 Volatility 25 (1s) Index3 Volatility 30 (1s) Index4 Volatility 50 Index7 Volatility 50 (1s) Index7 Volatility 75 Index9 Volatility 75 (1s) Index9 Volatility 90 (1s) Index14 Volatility 100 Index10 Volatility 100 (1s) Index10 Volatility 150 (1s) Index15 High Frequency Vol 100 Index15 High Frequency Vol 75 Index10 High Frequency Vol 50 Index7,5 High Frequency Vol 25 Index3,5 High Frequency Vol 10 Index1,5
Chỉ số Range Break
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Range Break 100 Index0,7 Range Break 200 Index0,5
Chỉ số Jump
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Jump 10 Index1 Jump 25 Index2 Jump 50 Index4 Jump 75 Index7 Jump 100 Index10
Chỉ số Crash/Boom
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Boom 50 Index 0,4 Boom 99 Index 3 Boom 100 Index 3 Boom 150 Index 0,4 Boom 200 Index 3 Boom 300 Index 4 Boom 500 Index 1 Boom 600 Index 3 Boom 900 Index 2,6 Boom 1000 Index 1 Crash 50 Index 0,4 Crash 99 Index 3 Crash 100 Index 3 Crash 150 Index 0,4 Crash 200 Index 3 Crash 300 Index 4 Crash 500 Index 1 Crash 600 Index 3 Crash 900 Index 2,6 Crash 1000 Index 1
Chỉ số DEX
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) DEX 600 DOWN Index5 DEX 600 UP Index7 DEX 900 DOWN Index4 DEX 900 UP Index6 DEX 1500 DOWN Index4 DEX 1500 UP Index3
Chỉ số Step
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Step Index0,2 Step Index 2001 Step Index 3001,5 Step Index 4002 Step Index 5003
Chỉ số Multi Step
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Multi Step 2 Index1 Multi Step 3 Index0,9 Multi Step 4 Index0,8
Chỉ số Skew Step
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Skew Step 4 Index Up1,4 Skew Step 4 Index Down1,4 Skew Step 5 Index Up1,6 Skew Step 5 Index Down1,6