Mức hoa hồng cho các giao dịch trên tài khoản Deriv MT5 Swap-free là bao nhiêu?
Với mỗi khách hàng mới bạn giới thiệu và hoàn tất giao dịch đầu tiên trên Deriv trong khoảng thời gian từ 15/04 đến 30/05/2026, bạn sẽ nhận thêm 3 USD ngoài khoản hoa hồng thông thường. Không có ngưỡng tối thiểu — mọi giao dịch đầu tiên đều được tính.
Forex (chính)
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) AUDJPY15 AUDUSD15 EURAUD10 EURCAD10 EURCHF10 EURGBP10 EURJPY10 EURUSD10 GBPAUD8 GBPJPY8 GBPUSD8 USDCAD10 USDCHF10 USDJPY10
Forex (phụ)
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) AUDCAD15 AUDCHF15 AUDNZD15 CADCHF15 CADJPY15 CHFJPY8 EURNOK10 EURNZD10 EURPLN10 EURSEK10 GBPCAD8 GBPCHF8 GBPNOK8 GBPNZD8 GBPSEK8 NZDCAD15 NZDJPY15 NZDUSD15 USDCNH10 USDMXN10 USDNOK10 USDPLN10 USDSEK10 USDZAR10
Forex (ngoại lai)
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) AUDSGD15 EURHKD10 EURMXN10 EURSGD10 EURZAR10 GBPSGD8 HKDJPY2 NZDCHF15 NZDSGD15 SGDJPY10 USDHKD10 USDSGD10 USDTHB10
Hàng hóa: Kim loại
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) XAGEUR15 XAGUSD15 XAUEUR6 XAUUSD6 XCUUSD6 XPDUSD10 XPTUSD10
Hàng hóa: Năng lượng & Hàng hóa mềm
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Năng lượng (Dầu và Khí thiên nhiên)25 Hàng hóa mềm25
Tiền điện tử
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Tiền điện tử50
Cổ phiếu, Quỹ hoán đổi danh mục & Chỉ số chứng khoán
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Cổ phiếu50 Quỹ hoán đổi danh mục50 Chỉ số chứng khoán5
Volatility Indices
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Volatility 10 Index2 Volatility 10 (1s) Index2 Volatility 15 (1s) Index5 Volatility 25 Index4 Volatility 25 (1s) Index4 Volatility 30 (1s) Index10 Volatility 50 Index10 Volatility 50 (1s) Index8 Volatility 75 Index13 Volatility 75 (1s) Index13 Volatility 90 (1s) Index24 Volatility 100 Index16 Volatility 100 (1s) Index16 Volatility 150 (1s) Index17 Volatility 250 (1s) Index30 High Frequency Vol 100 Index16 High Frequency Vol 75 Index13 High Frequency Vol 50 Index8 High Frequency Vol 25 Index4 High Frequency Vol 10 Index2
Chỉ số Range Break
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Range Break 100 Index1 Range Break 200 Index0,6
Chỉ số Jump
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Jump 10 Index5 Jump 25 Index10 Jump 50 Index6 Jump 75 Index10 Jump 100 Index24
Chỉ số Crash/Boom
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Boom 50 Index 1 Boom 99 Index 5 Boom 100 Index 5 Boom 150 Index 1 Boom 200 Index 5,4 Boom 300 Index 24 Boom 500 Index 3 Boom 600 Index 6 Boom 900 Index 5 Boom 1000 Index 3,5 Crash 50 Index 1 Crash 99 Index 5 Crash 100 Index 5 Crash 150 Index 1 Crash 200 Index 5,4 Crash 300 Index 24 Crash 500 Index 3 Crash 600 Index 6 Crash 900 Index 5 Crash 1000 Index 3,5
DEX Indices
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) DEX 600 DOWN Index18 DEX 600 UP Index20 DEX 900 DOWN Index15 DEX 900 UP Index20 DEX 1500 DOWN Index11 DEX 1500 UP Index10
Chỉ số Step
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Step Index0,6 Step Index 2002,4 Step Index 3003,6 Step Index 4004,8 Step Index 5006
Multi Step Indices
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Multi Step 2 Index2 Multi Step 3 Index1,8 Multi Step 4 Index1,6
Skew Step Indices
Công cụ Hoa hồng trên mỗi 100.000 khối lượng giao dịch (USD) Skew Step 4 Index Up2,6 Skew Step 4 Index Down2,6 Skew Step 5 Index Up3 Skew Step 5 Index Down3