Vì sao nên giao dịch Chỉ số phái sinh Chiến thuật với Deriv
Giảm chi phí giao dịch
Việc can thiệp thủ công tối thiểu giúp giảm các chi phí liên quan đến giao dịch thường xuyên.

Chiến lược có sẵn
Các chỉ số độc đáo với 4 chiến lược có sẵn, được thiết kế cho các điều kiện thị trường khác nhau.

Tự động cân bằng lại
Giá chỉ số tự động điều chỉnh dựa trên tín hiệu thị trường. Không cần theo dõi liên tục.

Những gì chúng tôi cung cấp
Chỉ số RSI Rebound
Khi mua chỉ số này, bạn đang chọn một chiến lược được thiết kế để tận dụng các khả năng đảo chiều tăng giá của bạc, vàng hoặc Forex. Chiến lược này sử dụng tín hiệu RSI để xác định thời điểm giá có thể phục hồi, giúp bạn tận dụng những biến động này.
Chỉ số RSI Pullback
Mua chỉ số này đồng nghĩa với việc bạn đang theo đuổi một chiến lược nhằm mục tiêu thu lợi từ các đợt giảm giá ngắn hạn trong một xu hướng tăng tổng thể. Chỉ số này sử dụng tín hiệu RSI để phát hiện các đợt điều chỉnh và tự động điều chỉnh vị thế của bạn.
Chỉ số RSI Trend Up
Mua chỉ số này đồng nghĩa với việc bạn đang theo đuổi một chiến lược tập trung vào việc nắm bắt các xu hướng tăng bền vững của giá bạc, vàng hoặc Forex. Chỉ số này sử dụng tín hiệu RSI để theo dõi động lượng tăng và điều chỉnh giao dịch để bám sát đà tăng giá.
Chỉ số RSI Trend Down
Bằng cách mua chỉ số này, bạn đang áp dụng một chiến lược nhằm mục tiêu vào các biến động giảm giá kéo dài của bạc, vàng hoặc Forex. Chỉ số này sử dụng tín hiệu RSI để theo dõi động lượng giảm và điều chỉnh vị thế để có thể tận dụng đà giảm giá.
Khám phá các Chỉ số phái sinh Chiến thuật của chúng tôi
Công cụ | Khối lượng hợp đồng | Tiền tệ cơ sở | Khối lượng tối thiểu | Giới hạn khối lượng | Chênh lệch tối thiểu | Chênh lệch mục tiêu (%) | Đòn bẩy hiệu dụng tối đa | Ký quỹ yêu cầu (%) | Swap long (điểm) | Swap short (điểm) | Giờ giao dịch (GMT) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
AUD Basket | 100 | USD | 0.01 | 10 | 0.161 | 0.03% | 1:1000 | 0.10% | -3.00 | -1.00 | Thứ Hai 00:00 - Thứ Sáu 20:55 GMT |
Boom 100 Index | 1 | USD | 0.1 | 160 | 7.375 | 0.01% | 1:3000 | 0.03% | -5.00 | -5.00 | Chủ Nhật 00:00 - Thứ Bảy 24:00 GMT |
Boom 1000 Index | 1 | USD | 0.2 | 250 | 1.2735 | 0.01% | 1:600 | 0.17% | -23.00 | -23.00 | Chủ Nhật 00:00 - Thứ Bảy 24:00 GMT |
Boom 150 Index | 1 | USD | 0.5 | 1300 | 0.1207 | 0.00% | 1:2000 | 0.05% | -5.00 | -5.00 | Chủ Nhật 00:00 - Thứ Bảy 24:00 GMT |
Boom 200 Index | 1 | USD | 0.1 | 130 | 7.615 | 0.01% | 1:2000 | 0.05% | -6.00 | -6.00 | CN 00:00 - T7 24:00 GMT |
Boom 300 Index | 1 | USD | 0.5 | 1000 | 0.491 | 0.09% | 1:100 | 1.00% | -36.00 | -36.00 | CN 00:00 - T7 24:00 GMT |
Boom 50 Index | 1 | USD | 0.1 | 200 | 0.8818 | 0.00% | 1:4000 | 0.03% | -3.50 | -3.50 | CN 00:00 - T7 24:00 GMT |
Boom 500 Index | 1 | USD | 0.2 | 500 | 0.412 | 0.01% | 1:400 | 0.25% | -23.00 | -23.00 | CN 00:00 - T7 24:00 GMT |
Boom 600 Index | 1 | USD | 0.2 | 470 | 0.489 | 0.01% | 1:400 | 0.25% | -23.00 | -23.00 | CN 00:00 - T7 24:00 GMT |
Boom 900 Index | 1 | USD | 0.2 | 340 | 0.659 | 0.01% | 1:400 | 0.25% | -20.00 | -20.00 | CN 00:00 - T7 24:00 GMT |
Thông tin dựa trên dữ liệu giao dịch gần nhất hiện có và có thể không phản ánh điều kiện giao dịch hiện tại. Các sản phẩm cung cấp có thể khác nhau tùy theo tình huống giao dịch.
Cách giao dịch Chỉ số phái sinh Chiến thuật trên Deriv
Hợp đồng chênh lệch
Đầu cơ theo biến động của Chỉ số phái sinh Chiến thuật với đòn bẩy cao và các chỉ báo kỹ thuật tiên tiến.
